BẢNG TÍNH NEO CỐT THÉP BẰNG SIKADUR 731(EPOXY CẤY SẮT)

      BẢNG TÍNH KÍCH THƯỚC NEO CỐT THÉP NEO BẰNG  SIKADUR 731

LOẠI THÉP

(mm)

CƯỜNG ĐỘ CỐT THÉP

( MPA)

MAC BÊ TÔNG

( MPA)

CHIỀU RỘNG LỖ KHOAN TỐI THIỂU (mm) CHIỀU RỘNG LỖ KHOAN TỐI ĐA (mm) CHIỀU SÂU LỖ KHOAN TỐI THIỂU (mm) CHIỀU SÂU LỖ KHOAN TỐI ĐA (mm) THỂ TÍCH SIKADUR 731 LỖ KHOAN TỐI THIỂU VÀ TỐI ĐA

( LÍT  )

TRỌNG LƯỢNG SIKADUR 731 TỐI THIỂU VÀ TỐI ĐA (KG) LỰC KÉO ĐỨT THANH THÉP VỚI HỆ SỐ AN TOÀN  1.15 (KN)
10 395 40 15 20 162 125 0.019 0.035 0.032 0.060 18.0
12 395 40 17 22 206 159 0.028 0.051 0.048 0.087 25.9
14 395 40 19 24 250 198 0.039 0.071 0.066 0.121 35.2
16 395 40 21 26 296 239 0.052 0.095 0.088 0.161 46.0
18 395 40 23 28 342 281 0.066 0.122 0.112 0.207 58.2
20 395 40 25 30 388 324 0.082 0.152 0.140 0.259 71.9
22 395 40 27 32 435 367 0.100 0.187 0.171 0.318 87.0
25 395 40 30 35 506 434 0.131 0.245 0.223 0.417 112.3

LƯU Ý : Hệ số vượt tải 1.5

LƯU Ý : Chiều dài đoạn neo thép không nhỏ hơn 12.5 lần đường kính thanh thép

BẢNG TÍNH ĐƯỢC TÍNH CHO TRƯỜNG HỢP THANH CỐT THÉP BỊ BIẾN DẠNG VÀ ĐÓ CHỈ LÀ CÔNG THỨC LÝ THUYẾT.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *